Đánh dấu chọn: Dây hỗ trợ
# Số mở thưởng Chẵn lẻ - tố hợp - đường 012 - vách giữa
Sắp xếp chẵn lẻ Tỷ lệ chẵn lẻ Sắp xếp tổ hợp Tỷ lệ tổ hợp dường 0/1/2 012 so với Sắp xếp vách giữa Vách giữa so với
10092114 20 24 30 35 41ccccLL2:4HHHHHT1:52:0:4NANTTT1:2:3
20092004 13 15 20 37 38cLLcLc3:3HTHHTH2:41:3:2ATNTTT1:1:4
30091901 04 14 22 24 40Lccccc1:5THHHHH1:51:4:1AATATT3:0:3
40091815 16 22 25 29 33LccLLL4:2HHHHTH1:52:3:1TTTTTT0:0:6
50091702 03 12 32 35 44cLccLc2:4TTHHHH2:42:0:4AATATT3:0:3
60091603 04 27 32 40 43LcLccL3:3THHHHT2:42:3:1AATNTA3:1:2
70091502 03 09 15 17 43cLLLLL5:1TTHHTT4:23:1:2AAATNT3:1:2
80091407 09 16 20 30 32LLcccc2:4THHHHH1:52:2:2AANTTT2:1:3
90091308 10 12 14 17 31ccccLL2:4HHHHTT2:41:2:3ATTTNT1:1:4
100091209 13 16 24 33 45LLccLL4:2HTHHHH1:54:2:0ATTTTT1:0:5
110091102 17 23 27 37 42cLLLLc4:2TTTHTH4:22:1:3ANTATT2:1:3
120091015 27 31 36 38 41LLLccL4:2HHTHHT2:43:1:2TTNTTT0:1:5
130090908 14 17 20 21 40ccLcLc2:4HHTHHH1:51:1:4ATANTT2:1:3
140090817 26 30 31 33 39LccLLL4:2THHTHH2:43:1:2TTATTT1:0:5
150090701 19 20 27 30 32LLcLcc3:3TTHHHH2:42:2:2ATTATN2:1:3
160090603 07 08 18 27 36LLccLc3:3TTHHHH2:44:1:1AAAATT4:0:2
170090507 16 18 32 34 44Lccccc1:5THHHHH1:51:3:2ATTTTT1:0:5
180090403 20 23 30 33 35LcLcLL4:2THTHHH2:43:0:3ATTTTN1:1:4
190090301 24 25 31 39 40LcLLLc4:2THHTHH2:42:4:0ATTTNT1:1:4
200090205 08 26 29 35 44LccLLc3:3THHTHH2:40:0:6AATTTT2:0:4
210090101 06 12 20 36 39LccccL2:4THHHHH1:54:1:1AATTTT2:0:4
220090006 14 19 22 40 42ccLccc1:5HHTHHH1:52:3:1ATTNTT1:1:4
230089910 23 25 26 30 41cLLccL3:3HTHHHT2:41:2:3ATTTNT1:1:4
240089802 10 13 15 22 36ccLLcc2:4THTHHH2:42:3:1ATTTTT1:0:5
250089706 08 21 28 30 35ccLccL2:4HHHHHH0:63:1:2AANNTT2:2:2
260089605 08 34 38 39 41LcccLL3:3THHHHT2:41:1:4AATTAT3:0:3
270089506 10 21 23 28 39ccLLcL3:3HHHTHH1:53:2:1ATNNTT1:2:3
280089402 06 19 24 30 42ccLccc1:5THTHHH2:44:1:1AANTTT2:1:3
290089316 21 23 27 35 41cLLLLL5:1HHTHHT2:42:1:3TTTATT1:0:5
300089219 26 27 39 44 45LcLLcL4:2THHHHH1:53:1:2TTTNNN0:3:3
Hướng dẫn
1、 Biểu đồ này mặc định theo 30 số kỳ,có thể thông qua số kỳ để cài đặt giai đoạn thời gian tham khảo biểu đồ
2、 Người dùng có thể lựa chọn một biểu mẫu thích hợp để tùy chỉnh biểu đồ trình bày thích hợp
Số liệu tham khảo
Chẵn lẻ Giá trị đuôi của số đuôi 13579 là số lẽ;đuôi 02468 là số chẵn
Tổ hợp Số nguyên: chỉ có thể trừ cho 1 hoặc trừ chính mình
Ví dụ 1、2、3、5、7...Số hợp: chỉ có thể trừ cho chính mình hoặc số khác số 1,như4、6、8...
Đường 012 Số dư của số chia cho 3
Tách giữa Số lặp: Cùng số với số kỳ trước, Số tách: Cùng số với kỳ trước nhưng không cùng số mở thưởng của kỳ trước, thiếu giá trị của 1 số, Số trung: ngoại trừ hai loại số trên