Đánh dấu chọn: Dây hỗ trợ
# Số mở thưởng Chẵn lẻ - tố hợp - đường 012 - vách giữa
Sắp xếp chẵn lẻ Tỷ lệ chẵn lẻ Sắp xếp tổ hợp Tỷ lệ tổ hợp dường 0/1/2 012 so với Sắp xếp vách giữa Vách giữa so với
10078801 04 07 14 16 41LcLccL3:3THTHHT3:30:4:2AAATTT3:0:3
20078705 10 19 22 36 45LcLccL3:3THTHHH2:42:3:1ANTTAT2:1:3
30078606 24 28 31 36 43cccLcL2:4HHHTHT2:43:3:0ANTTTT1:1:4
40078506 10 15 37 39 44ccLLLc3:3HHHTHH1:53:2:1ATTTTT1:0:5
50078411 14 17 24 29 35LcLcLL4:2THTHTH3:31:0:5TTTTAT1:0:5
60078304 08 21 29 33 45ccLLLL4:2HHHTHH1:53:1:2AATTTT2:0:4
70078210 16 22 36 43 44ccccLc1:5HHHHTH1:51:4:1TTTATT1:0:5
80078104 18 28 32 36 40cccccc0:6HHHHHH0:62:3:1AATNTT2:1:3
90078015 18 25 27 29 34LcLLLc4:2HHHHTH1:53:2:1TATTTN1:1:4
100077906 11 18 23 32 44cLcLcc2:4HTHTHH2:42:0:4ATNTTT1:1:4
110077806 13 33 34 40 45cLLccL3:3HTHHHH1:53:3:0ATTTTT1:0:5
120077701 18 21 25 27 35LcLLLL5:1THHHHH1:53:2:1ATTTTT1:0:5
130077604 10 11 15 24 37ccLLcL3:3HHTHHT2:42:3:1ATTTTT1:0:5
140077501 03 05 17 22 33LLLLcL5:1TTTTHH4:22:2:2AAANTT3:1:2
150077406 07 18 25 40 43cLcLcL3:3HTHHHT2:42:4:0AATTTT2:0:4
160077304 08 17 27 32 36ccLLcc2:4HHTHHH1:52:1:3AATATA4:0:2
170077210 16 19 27 28 36ccLLcc2:4HHTHHH1:52:4:0NTATTT1:1:4
180077119 26 31 33 41 42LcLLLc4:2THTHTH3:32:2:2NTTTTT0:1:5
190077008 10 12 29 34 37cccLcL2:4HHHTHT2:41:3:2ATTTTT1:0:5
200076903 08 19 21 25 36LcLLLc4:2THTHHH2:43:2:1AATTTT2:0:4
210076801 09 18 26 41 45LLccLL4:2THHHTH2:43:1:2AATTTT2:0:4
220076704 11 22 29 37 43cLcLLL4:2HTHTTT4:20:4:2ATTTTT1:0:5
230076602 08 15 17 19 30ccLLLc3:3THHTTH3:32:1:3AATATN3:1:2
240076504 09 17 18 28 32cLLccc2:4HHTHHH1:52:2:2AATTTT2:0:4
250076401 06 13 30 34 43LcLccL3:3THTHHT3:32:4:0AATTTT2:0:4
260076303 14 15 21 26 37LcLLcL4:2THHHHT2:43:1:2AAATTT3:0:3
270076201 14 15 18 32 45LcLccL3:3THHHHH1:53:1:2ATTTAT2:0:4
280076102 05 06 08 10 32cLcccc1:5TTHHHH2:41:1:4AAAAAT5:0:1
290076005 10 29 37 42 44LcLLcc3:3THTTHH3:31:2:3ATTTTT1:0:5
300075903 05 06 23 24 39LLcLcL4:2TTHTHH3:34:0:2AAATNT3:1:2
Hướng dẫn
1、 Biểu đồ này mặc định theo 30 số kỳ,có thể thông qua số kỳ để cài đặt giai đoạn thời gian tham khảo biểu đồ
2、 Người dùng có thể lựa chọn một biểu mẫu thích hợp để tùy chỉnh biểu đồ trình bày thích hợp
Số liệu tham khảo
Chẵn lẻ Giá trị đuôi của số đuôi 13579 là số lẽ;đuôi 02468 là số chẵn
Tổ hợp Số nguyên: chỉ có thể trừ cho 1 hoặc trừ chính mình
Ví dụ 1、2、3、5、7...Số hợp: chỉ có thể trừ cho chính mình hoặc số khác số 1,như4、6、8...
Đường 012 Số dư của số chia cho 3
Tách giữa Số lặp: Cùng số với số kỳ trước, Số tách: Cùng số với kỳ trước nhưng không cùng số mở thưởng của kỳ trước, thiếu giá trị của 1 số, Số trung: ngoại trừ hai loại số trên