Đánh dấu chọn: Dây hỗ trợ
# Số mở thưởng Chẵn lẻ - tố hợp - đường 012 - vách giữa
Sắp xếp chẵn lẻ Tỷ lệ chẵn lẻ Sắp xếp tổ hợp Tỷ lệ tổ hợp dường 0/1/2 012 so với Sắp xếp vách giữa Vách giữa so với
10085811 16 21 33 34 42LcLLcc3:3THHHHH1:53:2:1TTATNT1:1:4
20085703 19 21 24 27 38LLLcLc4:2TTHHHH2:44:1:1ATATNN2:2:2
30085607 10 13 20 21 34LcLcLc3:3THTHHH2:41:4:1AANATT3:1:2
40085510 20 25 27 38 45ccLLcL3:3HHHHHH0:62:2:2ATTTTT1:0:5
50085410 13 30 33 39 41cLcLLL4:2HTHHHT2:43:2:1TTNTTT0:1:5
60085302 16 18 19 24 29cccLcL2:4THHTHT3:32:2:2AATTTT2:0:4
70085204 06 16 30 43 44ccccLc1:5HHHHTH1:52:3:1AANTTT2:1:3
80085103 14 20 26 28 36Lccccc1:5THHHHH1:52:1:3ANTTNT1:2:3
90085002 05 08 16 22 42cLcccc1:5TTHHHH2:41:2:3AAATAT4:0:2
100084914 21 22 24 28 45cLcccL2:4HHHHHH0:63:2:1TTTTTN0:1:5
110084810 11 19 38 41 44cLLcLc3:3HTTHTH3:30:2:4TTTTTA1:0:5
120084703 20 27 37 44 45LcLLcL4:2THHTHH2:43:1:2ATTTTT1:0:5
130084605 09 21 24 34 39LLLccL4:2THHHHH1:54:1:1AATTTT2:0:4
140084511 16 18 38 40 43LccccL2:4THHHHT2:41:3:2TTTATT1:0:5
150084405 06 14 20 31 38LcccLc2:4THHHTH2:41:1:4AATTTT2:0:4
160084301 07 22 26 28 41LLcccL3:3TTHHHT3:30:4:2AATATT3:0:3
170084204 06 12 26 27 39ccccLL2:4HHHHHH0:64:1:1AATTAT3:0:3
180084105 11 15 18 27 43LLLcLL5:1TTHHHT3:33:1:2ATTTNT1:1:4
190084013 20 24 32 34 40Lccccc1:5THHHHH1:51:3:2ATATNT2:1:3
200083901 13 17 24 27 42LLLcLc4:2TTTHHH3:33:2:1ATTTTT1:0:5
210083814 21 25 34 37 39cLLcLL4:2HHHHTH1:52:3:1NTTTTT0:1:5
220083701 03 04 05 32 33LLcLcL4:2TTHTHH3:32:2:2AAAATT4:0:2
230083605 14 27 30 38 45LcLccL3:3THHHHH1:53:0:3ATTTTT1:0:5
240083503 06 13 15 36 44LcLLcc3:3THTHHH2:44:1:1AANTTN2:2:2
250083406 07 11 22 35 41cLLcLL4:2HTTHHT3:31:2:3AATTNT2:1:3
260083310 13 24 28 38 44cLcccc1:5HTHHHH1:51:3:2TTTTTT0:0:6
270083201 03 08 09 35 40LLcLLc4:2TTHHHH2:42:2:2AAAATT4:0:2
280083111 17 30 36 41 45LLccLL4:2TTHHTH3:33:0:3TTTTAA2:0:4
290083002 05 12 33 41 45cLcLLL4:2TTHHTH3:33:0:3AATATT3:0:3
300082905 27 33 34 38 40LLLccc3:3THHHHH1:52:2:2ATTTNT1:1:4
Hướng dẫn
1、 Biểu đồ này mặc định theo 30 số kỳ,có thể thông qua số kỳ để cài đặt giai đoạn thời gian tham khảo biểu đồ
2、 Người dùng có thể lựa chọn một biểu mẫu thích hợp để tùy chỉnh biểu đồ trình bày thích hợp
Số liệu tham khảo
Chẵn lẻ Giá trị đuôi của số đuôi 13579 là số lẽ;đuôi 02468 là số chẵn
Tổ hợp Số nguyên: chỉ có thể trừ cho 1 hoặc trừ chính mình
Ví dụ 1、2、3、5、7...Số hợp: chỉ có thể trừ cho chính mình hoặc số khác số 1,như4、6、8...
Đường 012 Số dư của số chia cho 3
Tách giữa Số lặp: Cùng số với số kỳ trước, Số tách: Cùng số với kỳ trước nhưng không cùng số mở thưởng của kỳ trước, thiếu giá trị của 1 số, Số trung: ngoại trừ hai loại số trên