Đánh dấu chọn:
# Số mở thưởng Giá trị Chéo hợp Giá trị hợp đuôi Chẵn lẽ Lớn nhỏ Nguyên hợp đường 012 Tăng bằng giảm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 L C L N T H 0 1 2 T B G
10248852000650906510965091650886508565101651076508765097c<H-
20248851000650896510865090650876508465100651066508665096c<H-
30248850000650886510765089650866508365099651056508565095c<H-
40248849000650876510665088650856508265098651046508465094c<H-
50248848000650866510565087650846508165097651036508365093c<H-
60248847000650856510465086650836508065096651026508265092c<H-
70248846000650846510365085650826507965095651016508165091c<H-
80248845000650836510265084650816507865094651006508065090c<H-
90248844000650826510165083650806507765093650996507965089c<H-
100248843000650816510065082650796507665092650986507865088c<H-
110248842000650806509965081650786507565091650976507765087c<H-
120248841000650796509865080650776507465090650966507665086c<H-
130248840000650786509765079650766507365089650956507565085c<H-
140248839000650776509665078650756507265088650946507465084c<H-
150248838000650766509565077650746507165087650936507365083c<H-
160248837000650756509465076650736507065086650926507265082c<H-
170248836000650746509365075650726506965085650916507165081c<H-
180248835000650736509265074650716506865084650906507065080c<H-
190248834000650726509165073650706506765083650896506965079c<H-
200248833000650716509065072650696506665082650886506865078c<H-
210248832000650706508965071650686506565081650876506765077c<H-
220248831000650696508865070650676506465080650866506665076c<H-
230248830000650686508765069650666506365079650856506565075c<H-
240248829000650676508665068650656506265078650846506465074c<H-
250248828000650666508565067650646506165077650836506365073c<H-
260248827000650656508465066650636506065076650826506265072c<H-
270248826000650646508365065650626505965075650816506165071c<H-
280248825000650636508265064650616505865074650806506065070c<H-
290248824000650626508165063650606505765073650796505965069c<H-
300248823000650616508065062650596505665072650786505865068c<H-
Hướng dẫn
1、 Biểu đồ này mặc định theo 30 số kỳ,có thể thông qua số kỳ để cài đặt giai đoạn thời gian tham khảo biểu đồ
2、 Người dùng có thể lựa chọn một biểu mẫu thích hợp để tùy chỉnh biểu đồ trình bày thích hợp
Số liệu tham khảo
Tổ hợp 20 số lựa chọn được thêm vào
Khoảng chéo Sự khác biệt của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất là chênh lệch
Tổ hợp đuôi 20 số đuôi lựa chọn đồng tăng
Chẵn lẻ Đuôi 13579 là số lẻ, đuôi 02468 là số chẳn
Lớn nhỏ 0-4 là nhỏ;5-9 là lớn
Tổ hợp Số nguyên: chỉ có thể trừ cho 1 hoặc trừ chính mình
Ví dụ 1、2、3、5、7...Số hợp: chỉ có thể trừ cho chính mình hoặc số khác số 1,như4、6、8...
Đường 012 Số dư của số chia cho 3
Tăng bình giảm So sánh với tỉ lệ của kỳ trước, số liệu lớn hơn kỳ trước là [Tăng], nhỏ hơn kỳ trước là[Giảm], giống kỳ trước là [Bằng]